logo tnt trai
M SERIES
  • Magnetic Level Gauge
  • Ứng dụng cho Quá trình hóa học và xăng dầu,nồi hơi và các ngành công nghiệp khác.
  • Kết nối:  từ ½" to 3" loại lắp bích, JIS, ANSI, DIN đều khả dụng; các kích thước đặc biệt theo yêu cầu.
  • Giới hạn áp suất:
    5 kg/cm² cho nhựa (PVC, PP)
    7 kg/cm² cho nhựa (PVDF)
    20 kg/cm² cho kim loại (thép không gỉ)
    lên đến 40 kg/cm² cho kim loại (thép không gỉ) theo yêu cầu
  • Giới hạn nhiệt độ:
    0~50ºC cho nhựa (PVC, PP)
    -30~100ºC cho nhựa (PVDF)
    -20~150ºC cho kim loại (thép không gỉ)
    -20~300ºC cho kim loại (thép không gỉ) theo yêu cầu
    (đối với loại đặc biệt, nếu nhiệt độ vận hành ≥250ºC, tỉ trọng phải ≥ 0.8)             
  • Chiều dài tâm tới tâm:  tối đa 5500mm
  • Độ chính xác: +/- 4mm (loại phát: +/- 12mm tiêu chuẩn ; +/- 6mm theo yêu cầu)
  • Vật liệu dải hiển thị: Nhôm; Nhựa (PBT) khả dụng; màu sắc gồm đỏ và trắng.
  • Tỉ trọng:  cho loại tiêu chuẩn 500~2900 kg/m³
                                    (cho loại đặc biệt với nhiệt độ cao ≥250ºC, tỉ trọng phải ≥800 kg/m³)
  • Hiệu chỉnh mức đo định hướng
  • Kích thước: ø50mm or ø60mm
  • HART®  Communication:  Available
  • Two Wire Transmitter with HART®  Protocol :  Cách ly mạ; Thích hợp cho các ứng dụng trong cài đặt SIL 2
  • DFP
  • S.H
  • JOIL
  • DSH
  • KOSA PLUS
  • SAMWOO